
例句Câu ví dụ
- 1
專家評估了這個方案。
zhuān jiā píng gū le zhè ge fāng àn
Chuyên gia đã đánh giá kế hoạch này
- 2
她能很準確地評估投資。
tā néng hěn zhǔnquè de pínggū tóuzī。
Cô ấy có thể đánh giá đầu tư rất chính xác

專家評估了這個方案。
zhuān jiā píng gū le zhè ge fāng àn
Chuyên gia đã đánh giá kế hoạch này
她能很準確地評估投資。
tā néng hěn zhǔnquè de pínggū tóuzī。
Cô ấy có thể đánh giá đầu tư rất chính xác