學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
診
診
giản thể:
诊
zhěn
[ㄓㄣˇ]
CHẨN
1.
khám hoặc chữa trị y tế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
診斷
zhěnduàn
chẩn đoán
門診
ménzhěn
dịch vụ ngoại trú
急診
jízhěn
cấp cứu hoặc nhận điều trị y tế khẩn cấp
診所
zhěnsuǒ
phòng khám
就診
jiùzhěn
đi khám bác sĩ
會診
huìzhěn
hội chẩn (y tế)
確診
quèzhěn
chẩn đoán xác định
看診
kànzhěn
khám bệnh; tư vấn; (của bệnh nhân) đi khám bác sĩ
逐字解
Từng chữ trong từ
診
chẩn
khám bệnh, chẩn đoán
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
真
zhēn
thật
陣
zhèn
bố trí quân đội
針
zhēn
kim
鎮
zhèn
đè xuống
震
zhèn
rung
朕
zhèn
(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
诊 nghĩa là gì? · Kaori Dict