
例句Câu ví dụ
- 1
聽到她的聲音我就說她是烏茲別克。她的嗓音安靜、天真而又謹慎; 但她講話時又會時不時漏出民族主義的說辭。
tīngdào tā de shēngyīn wǒ jiù shuō tā shì Wūzībiékè。 tā de sǎngyīn ānjìng、 tiānzhēn ér yòu jǐnshèn ; dàn tā jiǎnghuà shí yòu huì shíbùshí lòu chū mínzúzhǔyì de shuōcí。
Nghe thấy giọng của cô ấy, tôi nói cô ấy là người Uzbek. Giọng nói của cô ấy yên tĩnh, thuần khiết và cẩn trọng; nhưng khi nói chuyện, cô ấy lại không ít lần lỡ lời những lời mang tính dân tộc chủ nghĩa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.