例句Câu ví dụ
- 1
人參、貂皮、烏拉草,靰鞡鞋裡不可少。
rénshēn、 diāopí、 wùlacǎo, wùla xié lǐ bùkěshǎo。
Nhân sâm, da dê, cỏ Úy La, không thể thiếu trong đôi giày ủng
- 2
東北有三寶,過去是人參、貂皮、烏拉草,現在烏拉草變成了鹿茸。
dōngběi yǒu sānbǎo, guòqù shì rénshēn、 diāopí、 wùlacǎo, xiànzài wùlacǎo biànchéng le lùróng。
Tây Bắc có ba vật quý, xưa là nhân sâm, da hươu, thảo dược Ô La, nay thảo dược Ô La đã trở thành sừng hươu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 皮BÌ (皮) – da: Bàn tay cầm dao (攴) lột lớp vỏ khỏi thân thú — tấm DA, BÌ thư bọc ngoài lá thư.
