- 1.Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

例句Câu ví dụ
- 1
一些德國偉人,包括歌德,貝多芬,莫扎特和愛因斯坦,都是左撇子。
yīxiē Déguó wěirén, bāokuò Gēdé, Bèiduōfēn, Mòzhātè hé Àiyīnsītǎn, dōu shì zuǒpiězi。
Một số nhà vĩ đại của Đức, bao gồm Goethe, Beethoven, Mozart và Einstein, đều thuận tay trái
- 2
貝多芬走向鋼琴,坐下來並開始彈。
Bèiduōfēn zǒuxiàng gāngqín, zuòxia lái bìng kāishǐ tán。
Beethoven bước đến đàn piano, ngồi xuống và bắt đầu chơi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 多ĐA (多) – nhiều: Hai buổi tối (夕 tịch) chồng lên nhau — đêm này qua đêm khác, NHIỀU vô kể.
- 芬PHÂN (芬) – thơm ngát: Cỏ hoa (艹) chia (分) hương ra khắp gió — mùi thơm PHÂN tán muôn nơi, phương PHÂN ngào ngạt.