學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
負擔者
負擔者
giản thể:
负担者
fù
dān
zhě
[ㄈㄨˋ ㄉㄢ ㄓㄜˇ]
PHỤ ĐẢM GIẢ
1.
người gánh vác
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
或者
huòzhě
hoặc
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
擔心
dānxīn
lo lắng
作者
zuòzhě
tác giả; nhà văn
讀者
dúzhě
độc giả
記者
jìzhě
phóng viên; nhà báo
擔任
dānrèn
giữ chức vụ trong cơ quan nhà nước
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
逐字解
Từng chữ trong từ
負
phụ
gánh vác
擔
đảm, đam
vận chuyển, gánh vác, đảm nhận
者
giả
điều đó
記憶技巧
Mẹo nhớ
擔
ĐAM (擔) – gánh: Bàn tay (扌) đỡ đòn gánh nhìn xa (詹) — GÁNH hàng trên vai, ĐẢM đương trách nhiệm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
負擔者 nghĩa là gì? · Kaori Dict