
例句Câu ví dụ
- 1
她被指責說了謊。
tā bèizhǐ zé shuō le huǎng。
Cô ấy bị chỉ trích vì nói dối
- 2
法不責眾。
fǎ bù zé Zhòng。
Luật không trách nhiều người.
- 3
全體負責就是無責。
quántǐ fùzé jiùshì wú zé。
Mọi người đều chịu trách nhiệm thì không ai chịu trách nhiệm

她被指責說了謊。
tā bèizhǐ zé shuō le huǎng。
Cô ấy bị chỉ trích vì nói dối
法不責眾。
fǎ bù zé Zhòng。
Luật không trách nhiều người.
全體負責就是無責。
quántǐ fùzé jiùshì wú zé。
Mọi người đều chịu trách nhiệm thì không ai chịu trách nhiệm