- 1.rẻ tiền
- 2.thấp kém
- 3.đê tiện
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi

例句Câu ví dụ
- 1
三千六百個劍法,你卻學賤。
sān qiān liù bǎi gě jiànfǎ, nǐ què xué jiàn。
Ba nghìn sáu trăm chiêu kiếm pháp, ngươi lại học dở

三千六百個劍法,你卻學賤。
sān qiān liù bǎi gě jiànfǎ, nǐ què xué jiàn。
Ba nghìn sáu trăm chiêu kiếm pháp, ngươi lại học dở