學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
貞
貞
giản thể:
贞
zhēn
[ㄓㄣ]
TRINH
1.
trinh tiết
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
忠貞
zhōngzhēn
trung thành và đáng tin cậy
堅貞
jiānzhēn
kiên định
女貞
nǚzhēn
cây ligustrum (chi Ligustrum)
安貞
Ānzhēn
Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)
童貞
tóngzhēn
sự trinh tiết
貞女
zhēnnǚ
nữ đồng trinh
貞德
Zhēndé
Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh
貞操
zhēncāo
trinh nguyên
逐字解
Từng chữ trong từ
貞
trinh
trung thực
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
真
zhēn
thật
陣
zhèn
bố trí quân đội
針
zhēn
kim
鎮
zhèn
đè xuống
震
zhèn
rung
朕
zhèn
(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
贞 nghĩa là gì? · Kaori Dict