學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
負鼠
負鼠
giản thể:
负鼠
fù
shǔ
[ㄈㄨˋ ㄕㄨˇ]
PHỤ THỬ
1.
thú có túi opossum (động vật)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
勝負
shèngfù
thắng hoặc bại
負
fù
mang
欺負
qīfu
bắt nạt
鼠
shǔ
(hình thức kết hợp) chuột; con chuột
鼠標
shǔbiāo
chuột (máy tính)
負責人
fùzérén
người phụ trách
逐字解
Từng chữ trong từ
負
phụ
gánh vác
鼠
thử
chuột, con mèo
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
附屬
fùshǔ
công ty con
富庶
fùshù
đông đúc và giàu có
服輸
fúshū
chấp nhận thua
伏輸
fúshū
biến thể của 服輸|服输[fu2 shu1]
複數
fùshù
(ngôn ngữ học) số nhiều
複述
fùshù
lặp lại (lời của chính mình hoặc của người khác)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
负鼠 nghĩa là gì? · Kaori Dict