
例句Câu ví dụ
- 1
美,醜,富,貧,強,弱...是一些形容詞的例子。
měi, chǒu, fù, pín, qiáng, ruò . . . shì yīxiē xíngróngcí de lìzi。
Đẹp, xấu, giàu, nghèo, mạnh, yếu... là một số ví dụ về tính từ.

美,醜,富,貧,強,弱...是一些形容詞的例子。
měi, chǒu, fù, pín, qiáng, ruò . . . shì yīxiē xíngróngcí de lìzi。
Đẹp, xấu, giàu, nghèo, mạnh, yếu... là một số ví dụ về tính từ.