- 1.một khoản vay
- 2.LT:筆|笔[bi3]
- 3.cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)

例句Câu ví dụ
- 1
銀行為貸款擔保。
yín háng wèi dài kuǎn dān bǎo
Ngân hàng bảo lãnh cho vay
- 2
銀行給了他一筆貸款。
yín háng gěi le tā yī bǐ dài kuǎn
Ngân hàng cho anh ấy một khoản vay
- 3
他想還清貸款。
tā xiǎng huánqīng dàikuǎn。
Ngài muốn trả hết nợ