例句Câu ví dụ
- 1
他提出了一個勇敢而孤獨的鬥爭,但這些沉重的打擊,他的賠率不能得到他的商業計劃接受。
tā tíchū le yīge yǒnggǎn ér gūdú de dòuzhēng, dàn zhèxiē chénzhòng de dǎjī, tā de péilǜ bùnéng dédào tā de shāngyèjìhuà jiēshòu。
Anh ấy đã tiến hành một cuộc đấu tranh dũng cảm và cô đơn, nhưng trước những thử thách nặng nề như vậy, anh ấy không thể khiến kế hoạch kinh doanh của mình được chấp nhận
