例句Câu ví dụ
- 1
起碼要一個星期。
qǐ mǎ yào yī ge xīng qī
Ít nhất là một tuần
- 2
這張沙發起碼可以坐三個人。
zhè zhāng shāfā qǐmǎ kěyǐ zuò sān gèrén。
Chiếc ghế sofa này có thể chứa ít nhất ba người
- 3
起碼我的合同終止期在2012年7月呢,還早著呢!
qǐmǎ wǒ de hétong zhōngzhǐ qī zài 2 0 1 2 nián 7 yuè ne, hái zǎo zhene!
Ít nhất hợp đồng của tôi cũng kết thúc vào tháng 7 năm 2012, còn lâu lắm chứ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 起KHỞI (起) – bắt đầu, đứng dậy: Tự mình (己 kỷ) co chân chạy (走 tẩu) từ vạch xuất phát — ĐỨNG DẬY mà KHỞI động, khởi đầu!
