學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
超負荷
超負荷
giản thể:
超负荷
chāo
fù
hè
[ㄔㄠ ㄈㄨˋ ㄏㄜˋ]
SIÊU PHỤ HẠ
1.
quá tải
2.
một tải trọng vượt mức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
超市
chāoshì
siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3])
超過
chāoguò
vượt qua
負責
fùzé
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm
超級
chāojí
siêu-
負擔
fùdān
gánh chịu (chi phí, trách nhiệm,...)
超越
chāoyuè
vượt qua; vượt quá; siêu việt
勝負
shèngfù
thắng hoặc bại
負
fù
mang
逐字解
Từng chữ trong từ
超
siêu
nhảy qua
負
phụ
gánh vác
荷
hà, hạ
hoa sen
記憶技巧
Mẹo nhớ
超
SIÊU (超) – vượt: Nghe tiếng gọi (召 triệu) liền co chân chạy (走 tẩu) VƯỢT lên trước tất cả — tốc độ SIÊU phàm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
超负荷 nghĩa là gì? · Kaori Dict