學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
趨炎附勢
趨炎附勢
giản thể:
趋炎附势
qū
yán
fù
shì
[ㄑㄩ ㄧㄢˊ ㄈㄨˋ ㄕˋ]
XU VIÊM PHỤ THẾ
1.
nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền
2.
lèo lái xã hội
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
附近
fùjìn
gần đó; lân cận
優勢
yōushì
sự vượt trội
趨勢
qūshì
xu hướng; khuynh hướng
形勢
xíngshì
hoàn cảnh
勢力
shìli
quyền lực
發炎
fāyán
bị viêm
強勢
qiángshì
mạnh mẽ
附件
fùjiàn
phụ lục (trong tài liệu)
逐字解
Từng chữ trong từ
趨
xu
vội vã
炎
viêm
ngọn lửa, lửa cháy
附
phụ, phò
phụ – dính vào, thêm vào
勢
thế
sức mạnh
記憶技巧
Mẹo nhớ
附
PHỤ (附) – bám vào/gần: Trao gửi (付) mình cho gò đất (阝) bên cạnh — nhà PHỤ cận dựa lưng vào đồi, bám sát không rời.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
趨炎附勢 nghĩa là gì? · Kaori Dict