學華語Kaori Dict

zhǐ

ㄓˇ

CHỈ

例句Câu ví dụ

  • 1

    喝多了的他,俯下身子,舔舐著她的腳趾。

    hē duō le de tā, fǔ xiàshēn zǐ, tiǎnshì zhe tā de jiǎozhǐ。

    Anh ấy say rượu, cúi người xuống và liếm chân của cô ấy.

  • 2

    我小趾痛。

    wǒ xiǎo zhǐ tòng。

    Ngón chân nhỏ của tôi đau

  • 3

    壁虎這種小型爬行類能在牆壁上爬行,腳趾有特殊吸盤。

    bìhǔ zhèzhǒng xiǎoxíng páxínglèi néng zài qiángbì shàng páxíng, jiǎozhǐ yǒu tèshū xīpán。

    Bọ rùa là loài động vật nhỏ thuộc bộ xương sống có thể bò trên tường, ngón chân có những cái vòng hút đặc biệt

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

趾 nghĩa là gì? · Kaori Dict