學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
趾尖
趾尖
zhǐ
jiān
[ㄓˇ ㄐㄧㄢ]
CHỈ TIÊM
1.
đầu ngón chân
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
尖
jiān
nhọn; thon; sắc
尖銳
jiānruì
sắc bén
頂尖
dǐngjiān
đỉnh
尖端
jiānduān
đầu nhọn
尖叫
jiānjiào
thét lên; gào thét
腳尖
jiǎojiān
đầu ngón chân
鑽牛角尖
zuānniújiǎojiān
nghĩa đen: chui vào sừng bò (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí thời gian vào vấn đề không giải quyết được hoặc không quan trọng
尖酸
jiānsuān
gay gắt
逐字解
Từng chữ trong từ
趾
chỉ, nhảy
ngón chân
尖
tiêm
nhọn, nhọn thô, sắc, tinh tế
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
只見
zhǐjiàn
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại
指尖
zhǐjiān
đầu ngón tay
指檢
zhǐjiǎn
(y học) thăm khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)
直諫
zhíjiàn
khuyên can thẳng thắn
製件
zhìjiàn
phôi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
趾尖 nghĩa là gì? · Kaori Dict