學華語Kaori Dict

jiāo

ㄐㄧㄠ

GIAO

例句Câu ví dụ

  • 1

    他在冰上滑了一跤。

    tā zài bīng shàng huá le yī jiāo。

    Anh ấy trượt ngã trên mặt băng

  • 2

    過馬路的時候,他滑了一跤。

    guòmǎlù de shíhou, tā huá le yī jiāo。

    Khi qua đường, anh ấy trượt ngã

  • 3

    我滑了一跤並從樓梯上摔下來。

    wǒ huá le yī jiāo bìng cóng lóutī shàng shuāi xiàlai。

    Tôi trơn trượt và té xuống cầu thang

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

跤 nghĩa là gì? · Kaori Dict