例句Câu ví dụ
- 1
他在冰上滑了一跤。
tā zài bīng shàng huá le yī jiāo。
Anh ấy trượt ngã trên mặt băng
- 2
過馬路的時候,他滑了一跤。
guòmǎlù de shíhou, tā huá le yī jiāo。
Khi qua đường, anh ấy trượt ngã
- 3
我滑了一跤並從樓梯上摔下來。
wǒ huá le yī jiāo bìng cóng lóutī shàng shuāi xiàlai。
Tôi trơn trượt và té xuống cầu thang
