例句Câu ví dụ
- 1
你要去哪裡跨年?
nǐ yào qù nǎlǐ kuànián ?
Bạn định đi đâu để đón năm mới?
- 2
今年你會去跨年嗎?
jīnnián nǐ huì qù kuànián ma ?
Năm nay anh có đi đón năm mới không?
- 3
節目組花了三個月籌備這場綜藝錄製,規模堪比跨年晚會。
jiémù zǔ huā le sān gě yuè chóubèi zhè chǎng zōngyì lùzhì, guīmó kānbǐ kuànián wǎnhuì。
Đội ngũ chương trình đã mất ba tháng để chuẩn bị cho buổi quay chương trình giải trí này, quy mô không thua kém lễ hội năm mới.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 年NIÊN (年) – năm: Người nông dân còng lưng vác bó lúa về — mỗi mùa gặt trôi qua là một NĂM, một NIÊN.
