路霸
lùbà
[ㄌㄨˋ ㄅㄚˋ]
LỘ BÁ
- 1.côn đồ giao thông
- 2.lái xe thiếu văn minh; tài xế ẩu
- 3.(Trung Quốc) người đặt trạm thu phí trái phép
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(Đài Loan) người chiếm dụng một phần đường làm chỗ đậu xe riêng

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.