例句Câu ví dụ
- 1
我們明天去跳蚤市場吧。
wǒmen míngtiān qù tiàozǎoshìchǎng ba。
Chúng ta đi chợ trời mai nhé
- 2
凱倫在跳蚤市場買了很多東西。
Kǎi lún zài tiàozǎoshìchǎng mǎi le hěn duō dōngxi。
Karen mua nhiều thứ ở chợ trời
- 3
寄生在狗身上的跳蚤已被證明跳得比寄生在貓身上的高。
jìshēng zài gǒu shēnshang de tiàozao yǐ bèi zhèngmíng tiào de bǐ jìshēng zài māo shēnshang de gāo。
Giun nhện sống trên người chó đã được chứng minh là nhảy cao hơn giun nhện sống trên người mèo
