跳水
tiàoshuǐ
[ㄊㄧㄠˋ ㄕㄨㄟˇ]
KHIÊU THUỶ
HSK 6V
- 1.nhảy xuống nước
- 2.(thể thao) môn nhảy cầu
- 3.tự tử bằng cách nhảy xuống nước
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(nghĩa bóng) (giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh

例句Câu ví dụ
- 1
他練跳水。
tā liàn tiào shuǐ
Anh ấy tập lặn
- 2
肯站在跳水臺上
kěn zhàn zài tiàoshuǐ táishàng
Ken đứng trên tấm ván nhảy
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.