
例句Câu ví dụ
- 1
我跟著鹿的蹤跡。
wǒ gēnzhe lù de zōngjì。
Tôi đang theo dấu chân của con hươu
- 2
我們跟著鹿的蹤跡。
wǒmen gēnzhe lù de zōngjì。
Chúng tôi theo dấu chân hươu
- 3
他消失了,不留一絲蹤跡。
tā xiāoshī le, bù liú yī sī zōngjì。
Anh ấy biến mất mà không để lại dấu vết nào.

我跟著鹿的蹤跡。
wǒ gēnzhe lù de zōngjì。
Tôi đang theo dấu chân của con hươu
我們跟著鹿的蹤跡。
wǒmen gēnzhe lù de zōngjì。
Chúng tôi theo dấu chân hươu
他消失了,不留一絲蹤跡。
tā xiāoshī le, bù liú yī sī zōngjì。
Anh ấy biến mất mà không để lại dấu vết nào.