學華語Kaori Dict

蹤跡

giản thể: 踪迹

zōng

ㄗㄨㄥ ㄐㄧˋ

TUNG TÍCH

TOCFL 6
  1. 1.dấu chân
  2. 2.vết đường
  3. 3.vết chân
Xem 2 nghĩa còn lại
  1. 4.dấu vết
  2. 5.vết tích

例句Câu ví dụ

  • 1

    我跟著鹿的蹤跡。

    wǒ gēnzhe lù de zōngjì。

    Tôi đang theo dấu chân của con hươu

  • 2

    我們跟著鹿的蹤跡。

    wǒmen gēnzhe lù de zōngjì。

    Chúng tôi theo dấu chân hươu

  • 3

    他消失了,不留一絲蹤跡。

    tā xiāoshī le, bù liú yī sī zōngjì。

    Anh ấy biến mất mà không để lại dấu vết nào.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

蹤跡 nghĩa là gì? · Kaori Dict