蹦蹦跳跳
bèngbèngtiàotiào
[ㄅㄥˋ ㄅㄥˋ ㄊㄧㄠˋ ㄊㄧㄠˋ]
BÍNH BÍNH KHIÊU KHIÊU
- 1.nhún nhảy và hoạt bát

例句Câu ví dụ
- 1
一隻黑色的小貓蹦蹦跳跳地躲開水窪,從隔壁的籬笆底下鑽了過去。
yī zhī hēisè de xiǎomāo bèngbèngtiàotiào de duǒkāi shuǐwā, cóng gébì de líba dǐxia zuān le guòqù。
Một con mèo nhỏ màu đen nhảy nhót tránh qua cái hố nước, chui qua hàng rào bên cạnh
- 2
小白兔,白又白,兩隻耳朵豎起來。愛吃蘿蔔和青菜,蹦蹦跳跳真可愛。
xiǎobáitù, bái yòu bái, liǎng zhī ěrduo shùqǐ lái。 ài chī luóbo hé qīngcài, bèngbèngtiàotiào zhēn kěài。
Con thỏ trắng, trắng cả người, hai cái tai dựng lên. Yêu thích cà rốt và rau xanh, nhảy nhót thật đáng yêu