例句Câu ví dụ
- 1
去年他轉校了。
qùnián tā zhuǎnxiào le。
Năm ngoái anh ấy chuyển trường
- 2
聽說要來一個轉校生之後,全班都亂哄哄地活躍起來。
tīngshuō yào lái yīge zhuǎnxiào shēng zhīhòu, quánbān dōu luànhōnghōng de huóyuè qǐlai。
Nghe nói sẽ có một học sinh chuyển trường đến, cả lớp liền náo nhiệt và hào hứng hẳn lên.
- 3
自我轉校之後就沒交過什麼朋友以來,湯姆斯第一個和我搭話的人。
zìwǒ zhuǎnxiào zhīhòu jiù méi jiāo guò shénme péngyou yǐlái, Tāngmǔ Sī dìyī gě hé wǒ dāhuà de rén。
Từ khi tự chuyển trường và không còn bạn bè nào, Tom là người đầu tiên nói chuyện với tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 校HIỆU (校) – trường học: Hàng cây (木 mộc) nơi bạn bè giao lưu (交 giao) — sân trường rợp bóng, ngôi trường gọi là học HIỆU.
