學華語Kaori Dict

ㄖㄨˇ

NHỤC

  1. 1.nhục
  2. 2.ô nhục
  3. 3.xúc phạm
Xem 4 nghĩa còn lại
  1. 4.mang lại ô nhục hoặc sỉ nhục
  2. 5.mang ơn
  3. 6.tự hạ mình
  4. 7.tiếng Đài Loan đọc là [ru4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    那是一個恥辱。

    nàshi yīge chǐrǔ。

    Đó là một điều nhục

  • 2

    我覺得士可殺不可辱。

    wǒ juéde Shì kě shā bùkě rǔ。

    Tôi cho rằng chết có thể chấp nhận, nhưng nhục thì không

  • 3

    海吉拉常常被社會邊緣化,被認為是家庭的恥辱。

    hǎi Jí lā chángcháng bèi shèhuì biānyuánhuà, bèi rènwéi shì jiātíng de chǐrǔ。

    Người Hijra thường bị xã hội loại bỏ, bị coi là nhục辱 của gia đình.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

辱 nghĩa là gì? · Kaori Dict