辱
rǔ
[ㄖㄨˇ]
NHỤC
- 1.nhục
- 2.ô nhục
- 3.xúc phạm
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.mang lại ô nhục hoặc sỉ nhục
- 5.mang ơn
- 6.tự hạ mình
- 7.tiếng Đài Loan đọc là [ru4]

例句Câu ví dụ
- 1
那是一個恥辱。
nàshi yīge chǐrǔ。
Đó là một điều nhục
- 2
我覺得士可殺不可辱。
wǒ juéde Shì kě shā bùkě rǔ。
Tôi cho rằng chết có thể chấp nhận, nhưng nhục thì không
- 3
海吉拉常常被社會邊緣化,被認為是家庭的恥辱。
hǎi Jí lā chángcháng bèi shèhuì biānyuánhuà, bèi rènwéi shì jiātíng de chǐrǔ。
Người Hijra thường bị xã hội loại bỏ, bị coi là nhục辱 của gia đình.