學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
達觀
達觀
giản thể:
达观
dá
guān
[ㄉㄚˊ ㄍㄨㄢ]
ĐẠT QUAN
1.
nhìn nhận sự việc một cách triết lý
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
參觀
cānguān
tham quan
觀點
guāndiǎn
quan điểm
觀眾
guānzhòng
khán giả; thính giả; khách tham quan (một triển lãm, v.v.)
觀念
guānniàn
khái niệm
達到
dádào
đạt tới; đạt được; đạt đến
表達
biǎodá
diễn đạt; truyền tải
觀察
guānchá
quan sát; theo dõi; khảo sát
到達
dàodá
đạt đến; đến nơi
逐字解
Từng chữ trong từ
達
đạt
đến, đạt được
觀
quan, quán
nhìn, quan sát, chiêm ngưỡng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
大管
dàguǎn
kèn fagot
大觀
Dàguān
Daguan, một quận của thành phố An Khánh 安慶市|安庆市[An1qing4 Shi4], An Huy
大關
dàguān
ải chiến lược
達官
dáguān
quan chức cấp cao
大關
Dàguān
xem 大關縣|大关县[Da4 guan1 Xian4]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
达观 nghĩa là gì? · Kaori Dict