學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
運輸艦
運輸艦
giản thể:
运输舰
yùn
shū
jiàn
[ㄩㄣˋ ㄕㄨ ㄐㄧㄢˋ]
VẬN THÂU HẠM
1.
tàu vận chuyển
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
運動
yùndòng
di chuyển
命運
mìngyùn
số phận; định mệnh
幸運
xìngyùn
may mắn
輸
shū
thua; bị đánh bại
運氣
yùnqi
vận may (tốt hoặc xấu)
運輸
yùnshū
vận chuyển
輸入
shūrù
nhập khẩu
運用
yùnyòng
sử dụng
逐字解
Từng chữ trong từ
運
vận
may mắn, vận may
輸
thâu, thua
vận chuyển, chở, kéo
艦
hạm
thuyền chiến
記憶技巧
Mẹo nhớ
運
VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
运输舰 nghĩa là gì? · Kaori Dict