例句Câu ví dụ
- 1
運送石油的輪船叫做油輪。
yùnsòng shíyóu de lúnchuán jiàozuò yóulún。
Tàu chở dầu được gọi là tàu chở dầu
- 2
這部電梯一次能運送10個人。
zhè bù diàntī yīcì néng yùnsòng 1 0 gèrén。
Thang máy này có thể chở được 10 người mỗi lần
- 3
如今很多的貨物都由飛機運送。
rújīn hěn duō de huòwù dōu yóu fēijī yùnsòng。
Hiện nay nhiều hàng hóa được vận chuyển bằng máy bay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 送TỐNG (送) – tiễn, tặng: Ôm gói quà đi dọc con đường (辶 sước) đến cổng chia tay (关) — TIỄN bạn lên đường, TỐNG biệt kèm quà TẶNG.
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.
