例句Câu ví dụ
- 1
這時,門響了。
zhè shí mén xiǎng le
Lúc đó, cửa kêu lên
- 2
湯姆說一年中這時候波士頓很冷。
Tāngmǔ shuō yī niánzhōng zhèshí hòu Bōshìdùn hěn lěng。
Tom nói rằng vào thời điểm này trong năm, Boston rất lạnh
- 3
這時候公園里的工人拿來了一些小紙牌。
zhèshí hòu gōngyuán lǐ de gōngrén nálái le yīxiē xiǎo zhǐpái。
Vừa lúc đó, những người làm việc trong công viên mang đến một số quân bài nhỏ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 時THÌ (時) – thời gian: Mặt trời (日 nhật) trôi qua mái chùa (寺 tự), chuông điểm từng canh — THỜI gian gõ nhịp.
- 這GIÁ (這) – này, đây: Vừa bước trên đường (辶 sước) vừa nói (言 ngôn), tay chỉ xuống chân: 'ĐÂY, chỗ này!'.
