學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遠郊
遠郊
giản thể:
远郊
yuǎn
jiāo
[ㄩㄢˇ ㄐㄧㄠ]
VIỄN GIAO
1.
vùng ngoại ô
2.
phía ngoài xa của thành phố
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遠
yuǎn
xa
永遠
yǒngyuǎn
mãi mãi
郊區
jiāoqū
quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
跳遠
tiàoyuǎn
nhảy xa (điền kinh)
長遠
chángyuǎn
dài hạn
郊外
jiāowài
vùng ngoại ô
遠處
yuǎnchù
nơi xa
遙遠
yáoyuǎn
xa xôi; hẻo lánh
逐字解
Từng chữ trong từ
遠
viễn
xa xăm, hẻo lánh, xa cách
郊
giao
làng ven
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
圓角
yuánjiǎo
góc bo tròn
援交
yuánjiāo
viết tắt của 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
記憶技巧
Mẹo nhớ
遠
VIỄN (遠) – xa: Mặc chiếc áo dài (袁) lê bước trên đường (辶) — đi mãi chân trời, XA xôi, VIỄN xứ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
远郊 nghĩa là gì? · Kaori Dict