例句Câu ví dụ
- 1
湯姆不喜歡複述。
Tāngmǔ bù xǐhuan fùshù。
Tom không thích lặp lại
- 2
我開始懷疑他陳述的準確性。
wǒ kāishǐ huáiyí tā chénshù de zhǔnquèxìng。
Tôi bắt đầu nghi ngờ tính chính xác của lời anh nói
- 3
他寫了很多書講述他在外國的經歷。
tā xiě le hěn duō shū jiǎngshù tā zàiwài guó de jīnglì。
Ông ấy đã viết rất nhiều cuốn sách kể về trải nghiệm của ông ở nước ngoài
