追捧
zhuīpěng
[ㄓㄨㄟ ㄆㄥˇ]
TRUY BƯNG
- 1.thể hiện sự nhiệt tình lớn với ai đó hoặc điều gì đó; đón nhận
- 2.ưu ái; ca ngợi; tán dương; nhu cầu cao

例句Câu ví dụ
- 1
現在很多年輕人追捧小鮮肉的現象正常嗎?
xiànzài hěn duōnián qīng rén zhuīpěng xiǎoxiānròu de xiànxiàng zhèngcháng ma?
Hiện tượng nhiều bạn trẻ hiện nay săn đón các ngôi sao 'đẹp trai' có bình thường không
- 2
流行藝人因他們忠實粉絲的追捧紅了。
liúxíng yìrén yīn tāmen zhōngshí fěnsī de zhuīpěng hóng le。
Những ngôi sao pop trở nên nổi tiếng nhờ sự ủng hộ của những người hâm mộ trung thành
- 3
這位歌壇巨星受到不少青少年的追捧。
zhèwèi gētán jùxīng shòudào bùshǎo qīngshàonián de zhuīpěng。
Ca sĩ nổi tiếng này được nhiều thiếu niên hâm mộ