學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
追擊
追擊
giản thể:
追击
zhuī
jī
[ㄓㄨㄟ ㄐㄧ]
TRUY KÍCH
TOCFL 6
1.
truy kích và tấn công
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
追
zhuī
đuổi
追求
zhuīqiú
theo đuổi (một mục tiêu, v.v.) một cách ngoan cố
打擊
dǎjī
đánh
攻擊
gōngjī
tấn công
射擊
shèjī
bắn; nổ súng (súng)
衝擊
chōngjī
tấn công
追究
zhuījiū
điều tra
追蹤
zhuīzōng
theo dấu
逐字解
Từng chữ trong từ
追
truy, đôi
theo đuổi
擊
kích
đập, đánh, đòn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
墜機
zhuìjī
tai nạn máy bay
追緝
zhuījī
truy đuổi
追記
zhuījì
truy tặng
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
追擊 nghĩa là gì? · Kaori Dict