例句Câu ví dụ
- 1
國際刑警組織正在追查跨國綁架集團的下落。
GuójìXíngjǐngZǔzhī zhèngzài zhuīchá kuàguó bǎngjià jítuán de xiàluò。
Tổ chức Cảnh sát Quốc tế đang truy tìm tung tích của nhóm buôn người xuyên quốc gia
國際刑警組織正在追查跨國綁架集團的下落。
GuójìXíngjǐngZǔzhī zhèngzài zhuīchá kuàguó bǎngjià jítuán de xiàluò。
Tổ chức Cảnh sát Quốc tế đang truy tìm tung tích của nhóm buôn người xuyên quốc gia