例句Câu ví dụ
- 1
警方正在追捕一名逃犯。
jǐngfāng zhèngzài zhuībǔ yī míng táofàn。
Cảnh sát đang truy bắt một tên trốn chạy.
- 2
警方正在搜尋一名逃犯。
jǐngfāng zhèngzài sōuxún yī míng táofàn。
Cảnh sát đang tìm một tên trốn chạy
- 3
那個逃犯在離這裡五十英里的小鎮上現身過後又消失了。
nàge táofàn zài lí zhèlǐ wǔshí yīnglǐ de xiǎozhèn shàng xiànshēn guòhòu yòu xiāoshī le。
Tên trộm đã xuất hiện ở một thị trấn nhỏ cách đây 50 dặm nhưng sau đó lại biến mất.
