學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
逆反應
逆反應
giản thể:
逆反应
nì
fǎn
yìng
[ㄋㄧˋ ㄈㄢˇ ㄧㄥˋ]
NGHỊCH PHẢN ỨNG
1.
phản ứng ngược
2.
phản ứng đối lập
3.
phản ứng nghịch
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
應該
yīnggāi
nên
答應
dāying
trả lời; phản hồi
反應
fǎnyìng
phản ứng
反對
fǎnduì
phản đối; chống lại
反正
fǎnzhèng
dù sao đi nữa
適應
shìyìng
thích nghi
應當
yīngdāng
nên; cần phải
應用
yìngyòng
đưa vào sử dụng; áp dụng
逐字解
Từng chữ trong từ
逆
nghịch
phản kháng, nổi loạn
反
phản
ngược lại, đối lập, trái ngược, phản
應
ưng, ứng
nên, phải, phải làm
記憶技巧
Mẹo nhớ
應
ỨNG (應) – nên; đáp ứng: Con chim ưng đậu dưới mái hiên (广 nghiễm), tim (心 tâm) chủ vừa nghĩ nó liền bay tới — đáp ỨNG tức thì, phản ứng nhanh.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
逆反應 nghĩa là gì? · Kaori Dict