例句Câu ví dụ
- 1
他讓人討厭透頂。
tā ràng rén tǎoyàn tòudǐng。
Anh ấy khiến người ta ghét đến cùng độ.
- 2
那真是糊塗透頂了。
nà zhēnshi hútu tòudǐng le。
Đó thật là vô minh
他讓人討厭透頂。
tā ràng rén tǎoyàn tòudǐng。
Anh ấy khiến người ta ghét đến cùng độ.
那真是糊塗透頂了。
nà zhēnshi hútu tòudǐng le。
Đó thật là vô minh