例句Câu ví dụ
- 1
剛好有一架飛機從我頭頂飛過。
gānghǎo yǒu yī jià fēijī cóng wǒ tóudǐng fēiguò。
Đúng lúc có một chiếc máy bay bay ngang đầu tôi.
- 2
我看見一架直升飛機在頭頂飛。
wǒ kànjiàn yī jià zhíshēngfēijī zài tóudǐng fēi。
Tôi nhìn thấy một trực thăng bay trên đầu
- 3
他是個很安靜的人,頭頂有點禿。
tā shì gě hěn ānjìng de rén, tóudǐng yǒudiǎn tū。
Ông ấy là một người rất yên tĩnh, mái tóc trên đầu hơi hói
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 頭ĐẦU (頭) – đầu: Cái mâm đậu (豆) đội trên trang đầu (頁) người — cái ĐẦU đội mâm, dẫn ĐẦU đoàn rước.
