學華語Kaori Dict

造物主

Zàozhǔ

ㄗㄠˋ ㄨˋ ㄓㄨˇ

TẠO VẬT CHỦ

  1. 1.Đấng Tạo Hóa (trong tôn giáo hoặc thần thoại)
  2. 2.Thượng Đế

例句Câu ví dụ

  • 1

    出自造物主之手的東西,都是好的,而一到了人的手里,就全變壞了。

    chūzì Zàowùzhǔ zhī shǒu de dōngxi, dōu shì hǎo de, ér yī dàoliǎo rén de shǒulǐ, jiù quán biànhuài le。

    Những thứ do tạo hóa tạo ra đều tốt, nhưng một khi đến tay con người thì toàn đều hỏng

  • 2

    上帝就是造物主。天空,土地以及人類,一切都出自上帝之手,除了上帝自身以外。

    Shàngdì jiùshì Zàowùzhǔ。 tiānkōng, tǔdì yǐjí rénlèi, yīqiè dōu chūzì Shàngdì zhī shǒu, chúle Shàngdì zìshēn yǐwài。

    Thượng đế chính là người tạo hóa. Trời đất, con người và mọi thứ, tất cả đều do tay Thượng đế tạo ra, ngoại trừ chính Thượng đế.

  • 3

    打破戒律、誹謗造物主、謾罵救世主的人,將受到詛咒,在地獄里永世不得翻身,並生活在悲痛、煩惱和不幸中。

    dǎpò jièlǜ、 fěibàng Zàowùzhǔ、 mànmà Jiùshìzhǔ de rén, jiāng shòudào zǔzhòu, zàidì yù lǐ yǒngshì bùdé fānshēn, bìng shēnghuó zài bēitòng、 fánnǎo hé bùxìng zhōng。

    Người phá vỡ luật lệ, chê bai tạo hóa, chửi bới người cứu rỗi sẽ bị nguyền rủa, sống mãi trong địa ngục, chịu đựng nỗi buồn, phiền muộn và bất hạnh.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • CHỦ (主) – chủ: Ngọn lửa nhỏ (丶 chủ) cháy trên cây đèn vững như vua (王 vương) — người giữ lửa trong nhà là CHỦ nhà.
  • VẬT (物) – vật: Con trâu (牛 ngưu) đứng cạnh tấm cờ sặc sỡ (勿) — từ trâu bò đến cờ quạt, muôn VẬT trên đời.
  • TẠO (造) – chế tạo: Vừa đi (辶) vừa rao báo (告): 'Xong rồi!' — công trình dựng xong, chế TẠO, sáng tạo ra đồ mới.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

造物主 nghĩa là gì? · Kaori Dict