例句Câu ví dụ
- 1
他的思維很有邏輯。
tā de sī wéi hěn yǒu luó ji
Suy nghĩ của ông ấy rất hợp lý
- 2
那符合邏輯。
nà fúhé luóji。
Đó là hợp lý
- 3
你不懂基本邏輯嗎?
nǐ bù dǒng jīběn luóji ma?
Bạn không hiểu logic cơ bản sao?
他的思維很有邏輯。
tā de sī wéi hěn yǒu luó ji
Suy nghĩ của ông ấy rất hợp lý
那符合邏輯。
nà fúhé luóji。
Đó là hợp lý
你不懂基本邏輯嗎?
nǐ bù dǒng jīběn luóji ma?
Bạn không hiểu logic cơ bản sao?