- 1.vận động hành lang
- 2.vận động
- 3.quảng bá (một ý tưởng, một sản phẩm)
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(cổ) du thuyết chư hầu, truyền bá chính trị (thời Chiến Quốc)

例句Câu ví dụ
- 1
去年美國游說金額激增6倍。
qùnián Měiguó yóushuì jīné jīzēng 6 bèi。
Số tiền vận động chính trị tại Mỹ đã tăng gấp sáu lần so với năm trước.
- 2
國務院次卿出訪拉丁美洲展開游說。
Guówùyuàn cì qīng chūfǎng LādīngMěizhōu zhǎnkāi yóushuì。
Phó bộ trưởng Ngoại giao đi công tác tại Nam Mỹ để vận động
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.