例句Câu ví dụ
- 1
杯子里有水。
bēizi lǐ yǒushuǐ。
Trong cốc có nước
- 2
阿什蘭也有水。
Ā shén Lán yě yǒushuǐ。
Ashland cũng có nước
- 3
這個杯子裡有水。
zhège bēizi lǐ yǒushuǐ。
Trong cốc này có nước.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
- 水THỦY (水) – nước: Dòng suối chảy giữa, bốn giọt tóe ra hai bên — NƯỚC chảy róc rách, tàu THỦY rẽ sóng.
