學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遣返
遣返
qiǎn
fǎn
[ㄑㄧㄢˇ ㄈㄢˇ]
KHIỂN PHẢN
1.
hồi hương (ví dụ: tù nhân chiến tranh)
2.
gửi trả lại
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
返回
fǎnhuí
trở về
派遣
pàiqiǎn
cử đi (làm nhiệm vụ); điều động
往返
wǎngfǎn
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
消遣
xiāoqiǎn
giết thời gian
返還
fǎnhuán
hoàn trả
重返
chóngfǎn
trở về
返國
fǎnguó
trở về nước
差遣
chāiqiǎn
cử đi (làm việc)
逐字解
Từng chữ trong từ
遣
khiển, khiến
gửi, điều động
返
phản
trở lại, quay về, phục hồi
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遣返 nghĩa là gì? · Kaori Dict