例句Câu ví dụ
- 1
邁克是組長。
mài kè shì zǔzhǎng。
Mike là trưởng nhóm
- 2
我們都叫他邁克。
wǒmen dōu jiào tā mài kè。
Chúng tôi đều gọi anh ấy là Mike
- 3
我就是邁不過這道坎。
wǒ jiùshì mài bùguò zhè dào kǎn。
Tôi không thể vượt qua được khúc này
邁克是組長。
mài kè shì zǔzhǎng。
Mike là trưởng nhóm
我們都叫他邁克。
wǒmen dōu jiào tā mài kè。
Chúng tôi đều gọi anh ấy là Mike
我就是邁不過這道坎。
wǒ jiùshì mài bùguò zhè dào kǎn。
Tôi không thể vượt qua được khúc này