例句Câu ví dụ
- 1
請到這兒來,別去那兒。
qǐng dào zhèr lái bié qù nàr
Hãy đến đây, đừng đi chỗ khác
- 2
他去那兒了嗎?
tā qù nàr le ma ?
Anh ấy có đi đó không?
- 3
那兒是什麼天氣?
nàr shì shénme tiānqì?
Thời tiết nơi đó ra sao
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 那NA (那) – kia, đó: Đứng bên này chỉ tay sang thành ấp (阝) xa xa: 'ĐÓ, chỗ KIA kìa!' — na ná chữ 'nà… đằng kia'.
