學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
郵務士
郵務士
giản thể:
邮务士
yóu
wù
shì
[ㄧㄡˊ ㄨˋ ㄕˋ]
BƯU VỤ SĨ
1.
người đưa thư (Đài Loan)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
服務
fúwù
phục vụ
郵票
yóupiào
tem (bưu chính)
郵件
yóujiàn
thư từ
任務
rènwu
nhiệm vụ; công việc; bổn phận; vai trò
護士
hùshi
y tá
巴士
bāshì
xe buýt (từ mượn)
郵局
yóujú
bưu điện
博士
bóshì
tiến sĩ (học vị học thuật)
逐字解
Từng chữ trong từ
郵
bưu
bưu chính, thư tín
務
vụ
công việc, sự nghiệp
士
sĩ
nhà học, người nho
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
郵務士 nghĩa là gì? · Kaori Dict