學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
配戴
配戴
pèi
dài
[ㄆㄟˋ ㄉㄞˋ]
PHỐI ĐỘI
1.
đeo
2.
mang (khẩu trang, kính áp tròng, máy trợ thính v.v.)
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
戴
dài
đeo (kính, mũ, găng tay,...)
配合
pèihé
phù hợp
配
pèi
kết hợp
分配
fēnpèi
phân phối
支配
zhīpèi
kiểm soát
配備
pèibèi
phân bổ
搭配
dāpèi
ghép đôi
配套
pèitào
hình thành một bộ hoàn chỉnh
逐字解
Từng chữ trong từ
配
phối
trúng, phù hợp
戴
đội
đeo trên đầu
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
佩帶
pèidài
đeo (phụ kiện)
佩戴
pèidài
đeo (phụ kiện)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
配戴 nghĩa là gì? · Kaori Dict